Dây curoa XPA là dòng dây đai răng cưa tiết diện hẹp, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống truyền động công nghiệp yêu cầu công suất lớn và độ ổn định cao. Nhờ thiết kế răng cưa giúp tăng độ bám puly, giảm trượt và vận hành êm ái, dây XPA không chỉ tối ưu hiệu suất truyền động mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị, phù hợp cho nhiều ngành sản xuất hiện đại từ cơ khí, năng lượng đến nông nghiệp và HVAC. Trong bài viết này, hãy cùng Belota tìm hiểu đặc điểm, thông số kỹ thuật và tính ứng dụng để biết sự khác biệt của dòng dây đai này.
Dây Curoa XPA Là Gì?
Dây curoa XPA thuộc dòng dây đai răng cưa (Narrow V-Belt – Cogged) theo tiêu chuẩn quốc tế, được thiết kế với tiết diện hẹp, răng cưa và độ dày tối ưu. Với khả năng truyền tải công suất cao, vận hành êm ái và tuổi thọ dài, XPA là lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống truyền động công nghiệp hiện đại.
-
Chiều rộng (w): 12,7 mm
-
Chiều cao (h): 9 – 10 mm
-
Góc nghiêng: 40°
-
Chu vi trong (r): đa dạng từ 757 mm đến hơn 3.500 mm
So với dây curoa V truyền thống, dây XPA có khả năng chịu tải lớn hơn, giảm trượt, và làm việc hiệu quả trên puly nhỏ.

Dây curoa XPA
>> xem thêm: Dây curoa SPZ chính hãng, giá cạnh tranh | Belota
Bảng Kích Thước Dây Curoa XPA Phổ Biến
Một số kích thước dây curoa XPA thường dùng:
|
Mã sản phẩm |
Chiều dài (mm) |
Chiều rộng (mm) |
Chiều cao (mm) |
Góc nghiêng (°) |
|
XPA 757 |
757 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 782 |
782 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 800 |
800 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 832 |
832 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 850 |
850 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 857 |
857 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 882 |
882 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 900 |
900 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 907 |
907 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 932 |
932 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 950 |
950 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 957 |
957 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 982 |
982 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1000 |
1000 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1007 |
1007 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1030 |
1030 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1060 |
1060 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1082 |
1082 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1107 |
1107 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1120 |
1120 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1157 |
1157 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1180 |
1180 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1207 |
1207 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1232 |
1232 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1250 |
1250 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1257 |
1257 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1282 |
1282 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1307 |
1307 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1320 |
1320 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1332 |
1332 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1357 |
1357 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1400 |
1400 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1482 |
1482 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1500 |
1500 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1507 |
1507 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1532 |
1532 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1582 |
1582 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1600 |
1600 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1700 |
1700 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1800 |
1800 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 1900 |
1900 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2000 |
2000 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2120 |
2120 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2240 |
2240 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2360 |
2360 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2500 |
2500 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2650 |
2650 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 2800 |
2800 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 3000 |
3000 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 3150 |
3150 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 3350 |
3350 |
12.7 |
9–10 |
40 |
|
XPA 3550 |
3550 |
12.7 |
9–10 |
40 |
Cấu Tạo Của Dây Curoa Thang XPA
Dây XPA được thiết kế với công nghệ tiên tiến, có cấu tạo nhiều lớp:
-
Lớp vải phủ bảo vệ: chống mài mòn, bảo vệ dây khỏi tác động môi trường.
-
Lõi chịu lực polyester: tăng khả năng chịu tải, chống giãn.
-
Cao su răng cưa: giúp dây bám puly tốt hơn, giảm trượt.
-
Lớp cao su nền: hấp thụ rung động, vận hành êm ái.

Dây XPA được thiết kế nhiều lớp với công nghệ tiên tiến
Ưu Điểm Nổi Bật Của Dây Curoa Thang Bản XPA
-
Hiệu suất truyền động cao: vượt trội hơn 20–30% so với dây V thông thường.
-
Chịu tải tốt: phù hợp cho các ứng dụng công suất lớn.
-
Làm việc với puly nhỏ: tiết kiệm không gian lắp đặt.
-
Giảm trượt & ma sát: nhờ thiết kế răng cưa bám puly hiệu quả.
-
Độ bền cao: chống chịu nhiệt, dầu, mài mòn.
-
Vận hành ổn định: giảm rung, giảm tiếng ồn khi máy hoạt động liên tục.

Ưu điểm nổi bật của dây curoa thang bản XPA
>> Xem thêm: Dây Curoa SPA Chính Hãng, Đa Dạng Kích Thước, Giá Rẻ
Ứng Dụng Của Dây Curoa Thang XPA
Dây curoa XPA được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
-
Máy móc công nghiệp: máy cắt gỗ, máy dập, máy may công nghiệp.
-
Thiết bị năng lượng: máy phát điện, máy nén khí, bơm công nghiệp.
-
Ngành cơ khí chế tạo: hệ thống truyền động tốc độ cao.
-
Ngành nông nghiệp: máy gặt, máy xay xát, máy bơm nước.
-
Quạt công nghiệp & HVAC: hệ thống quạt gió, thông gió công suất lớn.

Ứng dụng của dây curoa thang XPA
Địa chỉ mua dây curoa XPA chất lượng
Truyền động mạnh mẽ, bám puly chắc, chịu tải lớn – dây curoa XPA chất lượng cao từ Belota là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống máy công nghiệp nặng, yêu cầu công suất cao và vận hành liên tục. Belota cam kết mang đến giải pháp truyền động hiệu quả với những ưu điểm nổi bật:
✅ Vật liệu cao cấp, độ bền vượt trội – Cao su tổng hợp gia cường lõi sợi chịu lực, chống mài mòn, hạn chế giãn dây trong quá trình làm việc dài hạn
✅ Truyền tải công suất lớn, ổn định – Tiết diện hẹp và dày, kết hợp góc thang 40° giúp tăng ma sát với puly, giảm trượt, duy trì lực kéo ổn định
✅ Đúng tiêu chuẩn XPA – Kích thước, chiều cao và góc nghiêng chuẩn ISO/DIN, tương thích tốt với puly công nghiệp công suất lớn
✅ Dải chiều dài đa dạng – Nhiều mã từ ngắn đến dài, đáp ứng linh hoạt cho các hệ truyền động và kết cấu máy khác nhau
✅ Vận hành bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt – Chịu nhiệt, chịu dầu nhẹ, kháng ozone và lão hóa, phù hợp nhà máy cơ khí, xi măng, thép, khai khoáng
✅ Tư vấn kỹ thuật chính xác – Hỗ trợ chọn dây đúng tải trọng, tốc độ và điều kiện vận hành thực tế của từng thiết bị
✅ Thay thế nhanh, lắp đặt thuận tiện – Giúp giảm thời gian dừng máy, đảm bảo tiến độ sản xuất liên tục
✅ Tối ưu chi phí vận hành lâu dài – Tuổi thọ cao, ít hỏng vặt, giảm tần suất bảo trì và chi phí phát sinh
✅ Ứng dụng rộng rãi – Phù hợp cho quạt công nghiệp, máy bơm công suất lớn, máy nén khí, băng tải tải nặng và thiết bị cơ khí công nghiệp
📞 Liên hệ 0917.657.946 để được Belota tư vấn và lựa chọn dây curoa XPA đúng chuẩn kỹ thuật, phù hợp nhất cho hệ thống truyền động của bạn.
>> Tham khảo ngay: Dây Curoa | Belota Cung Cấp Các Loại Mẫu Mã Giá Tốt, Sẵn Kho