Dây curoa SPB là giải pháp truyền động phổ biến trong các hệ thống máy công nghiệp nhờ khả năng chịu tải lớn, bám puly tốt và vận hành ổn định. Tuy nhiên, để hệ thống hoạt động hiệu quả và bền bỉ, việc lựa chọn đúng loại dây SPB và nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng và kinh nghiệm chọn mua dây curoa thang SPB chất lượng.
Dây curoa SPB là gì?
Dây curoa SPB thuộc nhóm dây đai thang tiết diện hẹp, được thiết kế chuyên biệt để truyền tải công suất lớn trong không gian hẹp hơn do với dây curoa bản B. Với tiết mặt cắt hẹp nhưng dày và chắc chắn, loại dây này có khả năng chịu tải cao, vận hành ổn định trong các loại máy nông nghiệp, công nghiệp nặng, máy nén khí, máy chế biến gỗ,...
Thông số cơ bản của dây curoa thang SPB như sau:
-
Chiều rộng trên (w): 16,3 mm
-
Chiều cao (h): 13 mm
-
Góc nghiêng: 40°
Một số thông số kỹ thuật khác
-
Chu vi trong (Li): từ 1250 mm đến 8000 mm
-
Nhiệt độ làm việc: -30°C đến +90°C
-
Khả năng chịu dầu: hạn chế
-
Độ bền kéo: cao, ít giãn trong quá trình sử dụng

Dây curoa SPB được thiết kế chuyên biệt để truyền tải công suất lớn trong không gian hẹp hơn do với dây curoa bản B
>> Xem thêm: Dây Curoa SPA Chính Hãng, Đa Dạng Kích Thước, Giá Rẻ
Cấu tạo của dây curoa thang SPB
Dây curoa thang SPB được sản xuất từ cao su tổng hợp chất lượng cao kết hợp cùng các lớp gia cố chắc chắn:
-
Lớp vải bố: Làm từ sợi địa kỹ thuật, giúp tăng độ ma sát, chống bụi bẩn, dầu mỡ và ẩm mốc.
-
Sợi lõi chịu lực Polyester: Chịu kéo tốt, chống giãn dài, giúp dây bền và ổn định.
-
Lớp cao su cách nhiệt: Bảo vệ lõi chịu lực, hạn chế ảnh hưởng từ nhiệt sinh ra do ma sát.
-
Lớp gia cố tăng cường: Giúp dây đai chịu tải tốt, không biến dạng khi làm việc lâu dài.
-
Lớp cao su chịu nén: Giúp dây bám chắc, truyền động êm ái, hạn chế trượt.

Dây curoa thang SPB được sản xuất từ cao su tổng hợp chất lượng cao
Ưu điểm nổi bật của dây curoa SPB khác gì các loại thông thường
-
Cấu trúc hẹp và dày giúp tối ưu khả năng truyền lực, phù hợp các hệ thống yêu cầu công suất lớn.
-
Thiết kế góc nghiêng 40° giúp tăng ma sát, đảm bảo khả năng tải ổn định.
-
Hoạt động ổn định, độ ồn thấp.
-
Vật liệu chịu chịu mài mòn, chống dầu mỡ, chống lão hóa tốt.
-
Khả năng chống tĩnh điện giúp giảm nguy cơ cháy nổ
-
Bền bỉ trong nhiều môi trường khắc nghiệt: nhiệt độ, ozone, ánh nắng.
-
Đa dạng kích thước, dễ thay thế và bảo dưỡng.

Ưu điểm nổi bật của dây curoa SPB khác gì các loại thông thường
So sánh với dây đai bản B thông thường:
| Tiêu chí so sánh | Dây curoa SPB | Dây curoa bản B thông thường |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | Bản hẹp (Narrow V-belt – chuẩn SPB) | Bản tiêu chuẩn truyền thống |
| Kết cấu | Hẹp và dày, tối ưu truyền lực | Rộng hơn, khả năng tải hạn chế hơn |
| Khả năng truyền công suất | Cao, phù hợp hệ thống công suất lớn | Trung bình, phù hợp tải vừa |
| Góc nghiêng rãnh puly | 40° – bám puly tốt, giảm trượt | Góc tiêu chuẩn, dễ trượt hơn khi tải cao |
| Hiệu suất làm việc | Ổn định, hiệu suất cao | Hiệu suất thấp hơn khi tải tăng |
| Độ ồn khi vận hành | Thấp, chạy êm | Cao hơn khi làm việc lâu dài |
| Độ bền & tuổi thọ | Cao, ít giãn, ít mài mòn | Tuổi thọ ngắn hơn |
| Khả năng chịu dầu, mỡ | Tốt | Trung bình |
| Khả năng chống tĩnh điện | Có | Hạn chế hoặc không có |
| Môi trường làm việc | Chịu nhiệt, ozone, môi trường khắc nghiệt | Phù hợp môi trường tiêu chuẩn |
| Không gian lắp đặt | Gọn, tiết kiệm diện tích | Cần không gian lớn hơn |
| Ứng dụng điển hình | Máy công nghiệp, băng tải, quạt công suất lớn, máy nén | Máy dân dụng, hệ thống tải nhẹ–vừa |
Ứng dụng của dây curoa bản SPB
Dây curoa bản SPB được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
-
Máy cơ khí: máy mài, máy cưa, máy chế biến gỗ.
-
Ngành năng lượng: máy phát điện, quạt công nghiệp, máy nén khí.
-
Ngành sản xuất: máy ép nhiệt, máy cán, máy chế biến thực phẩm.
-
Ngành cấp thoát nước: máy bơm công suất lớn.

Dây curoa bản SPB được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp
Bảng kích thước dây curoa SPB phổ biến
Một số kích thước dây SPB thường dùng:
|
Mã sản phẩm |
Chiều dài (mm) |
Chiều cao (mm) |
Góc nghiêng (°) |
|
SPB 1250 |
1250 |
13 |
40 |
|
SPB 1260 |
1260 |
13 |
40 |
|
SPB 1270 |
1270 |
13 |
40 |
|
SPB 1280 |
1280 |
13 |
40 |
|
SPB 1320 |
1320 |
13 |
40 |
|
SPB 1340 |
1340 |
13 |
40 |
|
SPB 1400 |
1400 |
13 |
40 |
|
SPB 1410 |
1410 |
13 |
40 |
|
SPB 1450 |
1450 |
13 |
40 |
|
SPB 1465 |
1465 |
13 |
40 |
|
SPB 1500 |
1500 |
13 |
40 |
|
SPB 1510 |
1510 |
13 |
40 |
|
SPB 1525 |
1525 |
13 |
40 |
|
SPB 1590 |
1590 |
13 |
40 |
|
SPB 1600 |
1600 |
13 |
40 |
|
SPB 1650 |
1650 |
13 |
40 |
|
SPB 1690 |
1690 |
13 |
40 |
|
SPB 1700 |
1700 |
13 |
40 |
|
SPB 1720 |
1720 |
13 |
40 |
|
SPB 1750 |
1750 |
13 |
40 |
|
SPB 1800 |
1800 |
13 |
40 |
|
SPB 1850 |
1850 |
13 |
40 |
|
SPB 1900 |
1900 |
13 |
40 |
|
SPB 2000 |
2000 |
13 |
40 |
|
SPB 2020 |
2020 |
13 |
40 |
|
SPB 2060 |
2060 |
13 |
40 |
|
SPB 2120 |
2120 |
13 |
40 |
|
SPB 2150 |
2150 |
13 |
40 |
|
SPB 2180 |
2180 |
13 |
40 |
|
SPB 2240 |
2240 |
13 |
40 |
|
SPB 2280 |
2280 |
13 |
40 |
|
SPB 2360 |
2360 |
13 |
40 |
|
SPB 2410 |
2410 |
13 |
40 |
|
SPB 2430 |
2430 |
13 |
40 |
|
SPB 2500 |
2500 |
13 |
40 |
|
SPB 2530 |
2530 |
13 |
40 |
|
SPB 2580 |
2580 |
13 |
40 |
|
SPB 2600 |
2600 |
13 |
40 |
|
SPB 2650 |
2650 |
13 |
40 |
|
SPB 2680 |
2680 |
13 |
40 |
|
SPB 2700 |
2700 |
13 |
40 |
|
SPB 2800 |
2800 |
13 |
40 |
|
SPB 2840 |
2840 |
13 |
40 |
|
SPB 2900 |
2900 |
13 |
40 |
|
SPB 2990 |
2990 |
13 |
40 |
|
SPB 3000 |
3000 |
13 |
40 |
|
SPB 3070 |
3070 |
13 |
40 |
|
SPB 3150 |
3150 |
13 |
40 |
|
SPB 3250 |
3250 |
13 |
40 |
|
SPB 3350 |
3350 |
13 |
40 |
|
SPB 3450 |
3450 |
13 |
40 |
|
SPB 3550 |
3550 |
13 |
40 |
|
SPB 3650 |
3650 |
13 |
40 |
|
SPB 3750 |
3750 |
13 |
40 |
|
SPB 3800 |
3800 |
13 |
40 |
|
SPB 3870 |
3870 |
13 |
40 |
|
SPB 4000 |
4000 |
13 |
40 |
|
SPB 4060 |
4060 |
13 |
40 |
|
SPB 4120 |
4120 |
13 |
40 |
|
SPB 4250 |
4250 |
13 |
40 |
|
SPB 4310 |
4310 |
13 |
40 |
|
SPB 4500 |
4500 |
13 |
40 |
|
SPB 4560 |
4560 |
13 |
40 |
|
SPB 4620 |
4620 |
13 |
40 |
|
SPB 4750 |
4750 |
13 |
40 |
|
SPB 4820 |
4820 |
13 |
40 |
|
SPB 5000 |
5000 |
13 |
40 |
|
SPB 5070 |
5070 |
13 |
40 |
|
SPB 5300 |
5300 |
13 |
40 |
|
SPB 5380 |
5380 |
13 |
40 |
|
SPB 5500 |
5500 |
13 |
40 |
|
SPB 5600 |
5600 |
13 |
40 |
|
SPB 5680 |
5680 |
13 |
40 |
|
SPB 6000 |
6000 |
13 |
40 |
|
SPB 6300 |
6300 |
13 |
40 |
|
SPB 6340 |
6340 |
13 |
40 |
|
SPB 6700 |
6700 |
13 |
40 |
|
SPB 7100 |
7100 |
13 |
40 |
|
SPB 7500 |
7500 |
13 |
40 |
|
SPB 8000 |
8000 |
13 |
40 |
>> Xem thêm: Dây Curoa Bản E Sẵn Mọi Kích Thước, Giá Tốt | Belota
Lưu ý để lựa chọn đúng kích thước dây curoa thang SPB
Việc chọn đúng kích thước dây curoa thang SPB giúp hệ thống truyền động hoạt động ổn định, giảm trượt dây và hạn chế hư hỏng trong quá trình vận hành. Khi lựa chọn, bạn nên lưu ý một số điểm quan trọng sau:
Xác định chiều dài dây chính xác
Ưu tiên kiểm tra mã in trên dây đang sử dụng. Trường hợp không còn thông tin, cần đo khoảng cách trục và đường kính puly để chọn chiều dài phù hợp, tránh dây quá căng hoặc quá chùng.
Sử dụng đúng loại puly chuẩn SPB
Dây SPB cần puly có tiết diện tương thích. Việc dùng sai puly sẽ làm giảm độ bám, gây mòn dây và ảnh hưởng đến hiệu suất truyền động.
Cân nhắc công suất và tải thực tế
Với hệ thống tải nặng hoặc làm việc liên tục, nên sử dụng nhiều dây SPB chạy song song để chia tải đều, giúp dây bền hơn và vận hành ổn định hơn.
Đảm bảo khoảng cách trục hợp lý
Khoảng cách trục cần đủ để căn chỉnh tăng đơ trong quá trình lắp đặt và bảo trì, tránh tình trạng thiếu hành trình điều chỉnh.

Việc chọn đúng kích thước dây curoa thang SPB giúp hệ thống truyền động hoạt động ổn định
Các hãng dây curoa SPB đáng dùng nhất hiện nay
Qua quá trình lắp đặt và bảo trì nhiều hệ truyền động, đội ngũ kỹ thuật viên nhận thấy mỗi thương hiệu dây curoa SPB phù hợp với từng điều kiện vận hành khác nhau, không nên chọn theo giá hoặc tên hãng một cách cảm tính. Dưới đây là đặc điểm nổi bật riêng biệt của từng thương hiệu dây curoa:
- Bando: Thường được sử dụng cho các hệ thống chạy ổn định, tải vừa đến nặng. Dây bám puly tốt, ít trượt, độ bền đồng đều trong quá trình vận hành.
- Gates: Phù hợp cho máy tải nặng, vận hành nhiều ca liên tục. Khả năng truyền lực cao, ít giãn, giúp hệ thống hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Optibelt: Ưu điểm nằm ở độ chính xác và độ ổn định. Sau thời gian sử dụng, dây vẫn giữ form tốt, giảm rung và tiếng ồn.
- Megadyne: Thích hợp cho môi trường làm việc khắc nghiệt, có nhiệt độ cao hoặc bụi bẩn. Dây chịu mài mòn tốt, tuổi thọ cao.
- Mitsuboshi / Sanlux: Lựa chọn hợp lý cho các hệ máy phổ thông, chi phí tối ưu, dễ thay thế trong các đợt bảo trì định kỳ.

Các hãng dây curoa SPB đáng dùng nhất hiện nay
Địa chỉ mua dây curoa SPB chất lượng
Truyền động ổn định, bám puly chắc, chịu tải tốt – dây curoa SPB chất lượng cao từ Belota là giải pháp phù hợp cho các hệ thống máy công nghiệp yêu cầu công suất lớn và vận hành liên tục. Belota cam kết mang đến cho khách hàng:
✅ Vật liệu cao cấp, độ bền cao – Cao su tổng hợp gia cường sợi chịu lực, chống mài mòn, hạn chế giãn dây trong quá trình sử dụng
✅ Truyền tải công suất hiệu quả – Tiết diện SPB giúp tăng lực ma sát với puly, giảm trượt, đảm bảo truyền động ổn định
✅ Đúng tiêu chuẩn SPB – Kích thước, góc thang và thông số kỹ thuật chuẩn, tương thích tốt với puly công nghiệp
✅ Đa dạng chiều dài, dễ lựa chọn – Phù hợp nhiều loại máy và hệ truyền động khác nhau
✅ Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp – Chịu nhiệt, chịu dầu nhẹ, phù hợp xưởng cơ khí và nhà máy sản xuất
✅ Tư vấn kỹ thuật chính xác – Hỗ trợ chọn dây SPB đúng tải, đúng tốc độ và điều kiện vận hành thực tế
✅ Thay thế nhanh, dễ lắp đặt – Giúp giảm thời gian dừng máy, tối ưu tiến độ sản xuất
✅ Giảm chi phí vận hành lâu dài – Dây ít giãn, tuổi thọ cao, hạn chế hỏng hóc và bảo trì ngoài kế hoạch
✅ Ứng dụng rộng rãi – Phù hợp cho máy bơm, quạt công nghiệp, máy nén khí, máy cơ khí và hệ truyền động công suất lớn
Liên hệ ngay 0917.657.946 để được Belota hỗ trợ chọn dây curoa đúng chuẩn cho hệ thống máy của bạn.
>> Tham khảo thêm: Dây Curoa | Belota Cung Cấp Các Loại Mẫu Mã Giá Tốt, Sẵn Kho