Puly răng T10 là giải pháp truyền động đồng bộ phổ biến trong các hệ thống máy móc yêu cầu độ chính xác cao và khả năng truyền lực ổn định. Với bước răng tiêu chuẩn 10mm, puly T10 khi kết hợp cùng dây curoa răng T10 giúp truyền mô-men hiệu quả, hạn chế trượt, vận hành êm và bền bỉ trong môi trường công nghiệp. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ cấu tạo, ưu điểm, bảng thông số và ứng dụng thực tế của puly răng T10 để lựa chọn đúng loại cho hệ thống truyền động của mình.
Puly Răng T10 Là Gì
Puly răng T10 là một loại bánh đai răng được thiết kế theo tiêu chuẩn T10, với bước răng 10mm. Khi kết hợp cùng dây curoa răng T10, đây là phương pháp truyền lực từ động cơ đến các bộ phận khác trong hệ thống máy móc một cách ổn định, chính xác và không trượt.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Puly Răng T10
Puly răng AT10 là giải pháp truyền động đồng bộ được ưa chuộng trong các hệ thống yêu cầu độ chính xác cao và vận hành ổn định. Dưới đây là những ưu điểm kỹ thuật đáng chú ý:
-
Độ chính xác cao: Thiết kế răng cưa chuẩn xác giúp puly ăn khớp hoàn toàn với dây curoa, đảm bảo truyền động không sai lệch.
-
Truyền lực mạnh mẽ: Khả năng truyền mô-men xoắn lớn mà không làm giảm hiệu suất, hạn chế tối đa hiện tượng trượt dây.
-
Vận hành ổn định: Kết nối chặt giữa puly và dây đai giúp hệ thống hoạt động mượt mà, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao.
-
Chống mài mòn tốt: Nhờ kết cấu răng chính xác, puly ít bị hao mòn, kéo dài tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
-
Chịu nhiệt và môi trường khắc nghiệt: Hoạt động ổn định trong điều kiện có bụi, độ ẩm cao hoặc nhiệt độ lớn, phù hợp với môi trường công nghiệp.
Bảng Thông Số Các Mã Puly Răng T10 Phổ Biến
Dưới đây là bảng thông số tham khảo cho các mã Puly T10 phổ biến
|
Số Răng (Z) |
P.D. (mm) |
O.D. (mm) |
ĐK Củ Trục (D) |
ĐK Bích (F) |
Kích thước (E) |
|
12 |
38.20 |
36.35 |
- |
40 |
27 |
|
14 |
44.56 |
42.70 |
32 |
48 |
35 |
|
15 |
47.75 |
45.90 |
33 |
52 |
36 |
|
16 |
50.93 |
49.05 |
37 |
58 |
40 |
|
18 |
57.30 |
55.45 |
40 |
61 |
45 |
|
20 |
63.66 |
61.80 |
47 |
67 |
50 |
|
22 |
70.03 |
68.15 |
50 |
80 |
60 |
|
24 |
76.39 |
74.55 |
60 |
87 |
67 |
|
25 |
79.58 |
77.70 |
63 |
87 |
67 |
|
26 |
82.76 |
80.90 |
63 |
87 |
67 |
|
28 |
89.13 |
87.25 |
70 |
95 |
75 |
|
30 |
95.49 |
93.65 |
75 |
104 |
84 |
|
32 |
101.86 |
100.00 |
85 |
111 |
90 |
|
34 |
108.23 |
106.40 |
90 |
115 |
95 |
|
36 |
114.59 |
112.75 |
95 |
123 |
102 |
|
40 |
127.32 |
125.45 |
100 |
135 |
115 |
|
44 |
140.06 |
138.20 |
100 |
152 |
130 |
|
48 |
152.79 |
150.95 |
100 |
160 |
140 |
|
50 |
159.15 |
157.30 |
100 |
170 |
150 |
|
60 |
190.99 |
189.10 |
100 |
200 |
175 |
Ứng Dụng Của Puly Răng T10 Trong Công Nghiệp
Puly răng T10 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống yêu cầu truyền động đồng bộ:
-
Máy cắt CNC, máy in 3D, máy khắc laser: Đảm bảo chuyển động chính xác, giảm sai số khi gia công.
-
Hệ thống băng tải, băng chuyền: Giúp quá trình quay diễn ra mượt mà, giảm rung lắc và tiếng ồn.
-
Các loại máy truyền động đai khác: Tối ưu hóa hiệu suất truyền lực, tăng độ bền cho dây curoa và motor.
Trong các hệ thống truyền động đòi hỏi độ chính xác và sự đồng bộ hóa cao, puly răng T10 đóng vai trò như một mắt xích quan trọng không thể thiếu. Việc lựa chọn đúng loại puly T10 với chất lượng gia công chuẩn xác sẽ giúp loại bỏ hiện tượng trượt, đảm bảo máy móc vận hành ổn định, giảm rung lắc và tiếng ồn. Đồng thời, puly T10 còn góp phần kéo dài tuổi thọ dây curoa, tối ưu hiệu suất và giảm chi phí bảo trì dài hạn.
Bạn đang tìm kiếm puly đai răng T10 đạt chuẩn thông số, giá cạnh tranh? Hãy liên hệ ngay với Belota qua Zalo/Hotline 0917 657 946 để được tư vấn kỹ thuật miễn phí và nhận báo giá ưu đãi ngay hôm nay nhé!