Nhông xích 25 là giải pháp truyền động nhỏ gọn nhưng đòi hỏi độ chính xác cực cao, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống máy móc tự động hóa, thiết bị văn phòng và dây chuyền công nghiệp nhẹ. Với bước xích tiêu chuẩn ANSI 0.25 inch (6.35mm), nhông xích 25 giúp truyền lực ổn định, vận hành êm và tối ưu không gian lắp đặt. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ cấu tạo, thông số kỹ thuật, phân loại và cách chọn nhông xích 25 phù hợp nhất cho từng ứng dụng thực tế.
Nhông Xích 25 Là Gì?
Nhông xích 25 là bộ phận truyền động quan trọng, bao gồm các bánh răng được gia công chính xác để ăn khớp hoàn hảo với dây xích mã 25 nhằm truyền tải lực trong hệ thống máy móc. Tên gọi "25" được quy ước theo tiêu chuẩn ANSI (Hoa Kỳ), biểu thị cho bước xích (Pitch) là 0.25 inch (tương đương 6.35mm). Đây chính là khoảng cách giữa tâm hai chốt xích liền kề, tạo nên đặc trưng nhỏ gọn chuyên biệt giúp hệ thống vận hành trơn tru trong không gian giới hạn.
Thông số kỹ thuật nhông xích 25
-
Khoảng cách bước xích: 6.35 mm – xác định khoảng cách giữa các mắt xích liên tiếp.
-
Chiều rộng con lăn: 3.18 mm – đảm bảo độ khớp chính xác với răng nhông.
-
Đường kính con lăn: 3.3 mm – ảnh hưởng đến khả năng truyền lực và độ mượt khi vận hành.
-
Độ dày răng nhông: 2.8 mm – giúp tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn.
-
Vật liệu chế tạo: Thép S45C – loại thép carbon trung bình, có độ cứng cao sau khi xử lý nhiệt, phù hợp với các ứng dụng cơ khí chịu tải.
Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
-
Vật liệu cao cấp: Được gia công từ thép hợp kim thép Carbon, trải qua quá trình nhiệt luyện ở phần răng để đảm bảo độ bền và chống mài mòn tối đa.
-
Tiêu chuẩn ANSI: Sản xuất theo tiêu chuẩn ANSI của Hoa Kỳ, giúp đảm bảo khả năng tương thích với các loại nhông và xích ANSI khác.
-
Số răng linh hoạt: Từ 10 đến 80 răng.
Phân Loại Nhông Xích 25
Dựa vào cấu tạo của phần moay-ơ (cùi trục), nhông 25 được chia làm 3 loại chính để phù hợp với từng kiểu lắp đặt:
Loại 25A (Nhông đĩa phẳng)
-
Đặc điểm: Dạng đĩa tròn phẳng, không có cùi (moay-ơ).
-
Ứng dụng: Thường dùng để hàn ghép vào trục hoặc bắt vít lên các cơ cấu quay khác.
Loại 25B (Nhông 1 cùi)
-
Đặc điểm: Có phần moay-ơ ở một bên.
-
Ứng dụng: Đây là loại phổ biến nhất, cùi giúp tăng diện tích tiếp xúc với trục, dễ dàng gia công lỗ cốt, rãnh then và lỗ ốc để cố định.
Loại 25C (Nhông 2 cùi)
-
Đặc điểm: Có phần moay-ơ ở cả hai bên.
-
Ứng dụng: Dùng cho các vị trí chịu tải trọng lớn hơn, cần sự cân bằng tuyệt đối trên trục quay.
Bảng Tra Cứu Thông Số Kích Thước Nhông Xích 25
|
Mã nhông |
Đường kính đỉnh răng (Do) |
Đường kính vòng chia (Dp) |
Đường kính lỗ trục (min) |
Đường kính lỗ trục (max) |
Bề dày bánh răng (BD) |
Bề rộng nhông (BL) |
Khối lượng (Kg) |
|
25B10 |
23 |
20.55 |
6 |
8.5 |
14 |
15 |
0.03 |
|
25B11 |
25 |
22.54 |
7 |
8.5 |
15 |
15 |
0.03 |
|
25B12 |
28 |
24.53 |
7 |
9.5 |
15 |
15 |
0.05 |
|
25B13 |
30 |
26.53 |
7 |
10 |
18 |
15 |
0.06 |
|
25B14 |
32 |
28.54 |
7 |
10 |
20 |
15 |
0.07 |
|
25B15 |
34 |
30.54 |
7 |
10 |
20 |
15 |
0.08 |
|
25B16 |
36 |
32.55 |
9 |
12 |
25 |
15 |
0.09 |
|
25B17 |
38 |
34.56 |
9 |
12 |
25 |
15 |
0.10 |
|
25B18 |
40 |
36.57 |
9 |
12 |
25 |
15 |
0.11 |
|
25B19 |
42 |
38.58 |
9 |
16 |
28 |
15 |
0.12 |
|
25B20 |
44 |
40.59 |
9 |
16 |
28 |
15 |
0.13 |
|
25B21 |
46 |
42.61 |
9 |
16 |
28 |
15 |
0.14 |
|
25B22 |
48 |
44.62 |
9 |
16 |
30 |
15 |
0.15 |
|
25B23 |
50 |
46.63 |
9 |
16 |
30 |
15 |
0.16 |
|
25B24 |
52 |
48.65 |
9 |
16 |
30 |
15 |
0.17 |
|
25B25 |
54 |
50.66 |
9 |
20 |
35 |
15 |
0.18 |
|
25B26 |
56 |
52.68 |
9 |
20 |
35 |
15 |
0.19 |
|
25B27 |
58 |
54.70 |
9 |
20 |
35 |
15 |
0.20 |
|
25B28 |
60 |
56.71 |
9 |
20 |
35 |
15 |
0.21 |
|
25B29 |
62 |
58.73 |
9 |
20 |
35 |
15 |
0.22 |
|
25B30 |
64 |
60.75 |
9 |
20 |
35 |
15 |
0.23 |
|
25B31 |
66 |
62.77 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.16 |
|
25B32 |
68 |
64.78 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.20 |
|
25B33 |
70 |
66.80 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.21 |
|
25B34 |
72 |
68.82 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.21 |
|
25B35 |
74 |
70.84 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.21 |
|
25B36 |
76 |
72.86 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.22 |
|
25B37 |
78 |
74.88 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.26 |
|
25B38 |
80 |
76.90 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.26 |
|
25B39 |
82 |
78.91 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.27 |
|
25B40 |
84 |
80.93 |
10 |
22 |
40 |
20 |
0.27 |
|
25B41 |
87 |
82.95 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.32 |
|
25B42 |
89 |
84.97 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.32 |
|
25B43 |
91 |
86.99 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.40 |
|
25B44 |
93 |
89.01 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.41 |
|
25B45 |
95 |
91.03 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.41 |
|
25B48 |
101 |
97.09 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.43 |
|
25B50 |
105 |
101.13 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.46 |
|
25B54 |
113 |
109.21 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.47 |
|
25B60 |
125 |
121.33 |
10 |
30 |
50 |
20 |
0.52 |
|
25B65 |
135 |
131.43 |
11 |
30 |
50 |
30 |
0.72 |
|
25B70 |
145 |
141.54 |
11 |
30 |
50 |
30 |
0.77 |
|
25B75 |
155 |
151.64 |
11 |
30 |
50 |
30 |
0.82 |
|
25B80 |
165 |
161.74 |
12 |
30 |
50 |
30 |
0.88 |
Ứng Dụng Thực Tế
Nhông xích 25 là linh kiện không thể thiếu trong các ngành công nghiệp nhẹ và kỹ thuật cao:
-
Tự động hóa: Truyền động cho các cánh tay robot nhỏ, băng tải mini lắp ráp linh kiện điện tử.
-
Thiết bị văn phòng: Là bộ phận quan trọng trong cơ cấu cuốn giấy của máy in, máy photocopy, máy hủy tài liệu.
-
Y tế & Dược phẩm: Sử dụng trong máy đóng gói thuốc, thiết bị xét nghiệm cần sự sạch sẽ và êm ái.
-
Công nghiệp thực phẩm: Các băng chuyền nhỏ vận chuyển bánh kẹo, đóng nắp chai.
Mua Nhông Xích 25 Ở Đâu ?
Sự chính xác của từng chi tiết nhỏ tạo nên sức mạnh của cả hệ thống lớn. Hãy chọn Nhông Xích 25 chất lượng từ Belota để đảm bảo máy móc của bạn vận hành trơn tru và bền bỉ.
Liên hệ ngay Hotline/Zalo 0917 657 946 để nhận báo giá tốt nhất hôm nay!