Trước đây, các loại băng tải truyền thống thường gặp phải nhiều vấn đề như độ bền kém, khó vệ sinh và dễ bị nhiễm bẩn trong quá trình sử dụng. Nhận thấy những hạn chế này, thương hiệu MAFDEL đã tiên phong phát triển băng tải PU đồng nhất Mafdel (monolithic PU conveyor belt).
Các dòng băng tải PU đồng nhất Mafdel đang được ưa chuộng
1. Thermoweldable conveyor belts - Băng tải có thể hàn nhiệt
a, Mã DEL/ROC

DEL/ROC là vật liệu được sản xuất từ polyester elastomer có độ cứng từ 100 ShA đến 55 ShD. Đây là một loại băng tải PU đồng nhất Mafdel có bề mặt trên trơn, mặt dưới thường trơn hoặc có vân (tùy loại), khả năng chịu nhiệt từ -30°C đến 90°C và hệ số ma sát đa dạng với các vật liệu như HDPE, thép và inox.
|
Chiều rộng dưới 100mm
|
Chiều rộng trên 100mm
|
Màu sắc
|
Độ dày (mm)
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
Đường kính pulley tối thiểu (mm)
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
|
DRPI1.5
|
DRBI1.5
|
Be
|
1.5
|
1800
|
30
|
1.8
|
|
DRPI2
|
DRBI2
|
Be
|
2
|
1800
|
40
|
2.4
|
|
DRPB2
|
DRBB2
|
Xanh
|
||||
|
DRPB2EM
|
DRBB2EM
|
Xanh có vân
|
||||
|
DRPI2.5
|
DRBI2.5
|
Be
|
2.5
|
1800
|
60
|
3
|
|
DRPI3
|
DRBI3
|
Be
|
3
|
1800
|
80
|
3.6
|
|
DRPB3
|
DRBB3
|
Xanh
|
||||
|
DRPB3EM
|
DRBB3EM
|
Xanh có vân
|
||||
|
DRPI4
|
DRBI4
|
Be
|
4
|
1800
|
160
|
4.8
|
|
DRPB4
|
DRBB4
|
Xanh
|
||||
|
DRPB4EM
|
DRBB4EM
|
Xanh có vân
|
||||
|
DRPI5
|
DRBI5
|
Be
|
5
|
1800
|
200
|
6
|
|
DRPB5 |
DRBB5 |
Xanh |
b, Mã DEL/FLEX
DEL/FLEX có màu xanh dương, mặt dưới được thiết kế trơn (dễ vệ sinh) hoặc có kết cấu vân (tăng độ bám). Sản phẩm có ưu điểm chống mài mòn, chống cắt, chống rách, chống hóa chất, chịu được nhiệt độ từ -20°C đến +70°C, uốn cong linh hoạt nên phù hợp với nhiều dạng băng tải.
|
Chiều rộng
dưới 100mm
|
Chiều rộng
trên 100mm
|
Độ dày (mm)
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
Đường kính pulley tối thiểu (mm)
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
|
DFPB2
|
DFPB2
|
2
|
1800
|
30
|
2.5
|
|
DFPB2EM
|
DFPB2EM
|
||||
|
DFPB3
|
DFPB3
|
3
|
1800
|
70
|
3.75
|
|
DFPB3EM
|
DFBB3EM
|
||||
|
DFPB4
|
DFBB4
|
4
|
1800
|
100
|
5
|
|
DFPB4EM
|
DFBB4EM
|
||||
|
DFPB5
|
DFBB5
|
5
|
1800
|
140
|
6.25
|
c, Mã SOUPLEX

Màu xanh dương: Loại băng tải PU đồng nhất Mafdel này có độ cứng 85 ShA, mặt thiết kế trơn, mặt dưới có thể là trơn hoặc được dập nổi (EM) để cải thiện độ bám khi cần thiết. Sản phẩm hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -20°C đến +60°C, hệ số ma sát khác nhau: 0.35 đối với HDPE, 0.6 đối với thép và 0.7 đối với thép không gỉ.
|
Chiều rộng
dưới 100mm
|
Chiều rộng
trên 100mm
|
Độ dày (mm)
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
Đường kính pulley tối thiểu (mm)
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
|
SXPB2
|
SXBB2
|
2
|
1800
|
20
|
2.5
|
|
SXPB2EM
|
SXBB2EM
|
||||
|
SXPB3
|
SXBB3
|
3
|
1800
|
40
|
3.75
|
|
SXPB4
|
SXBB4
|
4
|
1800
|
60
|
5
|
Màu xanh lá và màu trắng: Sản phẩm được sản xuất từ Polyurethane, với cả mặt trên và mặt dưới đều có thiết kế trơn, nhẵn mịn, giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm sạch và duy trì độ bền của bề mặt. Loại này làm việc trong mức nhiệt và hệ số ma sát tương tự như mã sản phẩm có màu xanh dương.
|
Chiều rộng dưới 100mm
|
Chiều rộng trên 100mm
|
Màu sắc
|
Độ dày (mm)
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
Đường kính pulley tối thiểu (mm)
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
|
SXPG2
|
SXBG2
|
Xanh
|
2
|
1800
|
20
|
2.5
|
|
SXPW2
|
SXBW2
|
Trắng
|
||||
|
SXPG3
|
SXBG3
|
Xanh
|
3
|
1800
|
20
|
3.75
|
|
SXPW3
|
SXBW3
|
Trắng
|
||||
|
SXPG4
|
SXBG4
|
Xanh
|
4
|
1800
|
60
|
5
|
|
SXPW4
|
SXBW4
|
Trắng
|
d, Mã ARAMIDE REINFORCED FLAT BELT
Đây là mã băng tải PU đồng nhất Mafdel màu xanh, có ưu điểm không bị giãn vì được gia cố bằng Aramid, với độ cứng đạt 95 Shore A, có khả chịu va đập mạnh và chống mài mòn. Cả mặt trên và mặt dưới đều được thiết kế trơn nhẵn, chịu được nhiệt từ -20°C đến +70°C và có hệ số ma sát khác nhau, cụ thể là 0.25 khi tiếp xúc với HDPE, 0.5 với thép và 0.6 với thép không gỉ.
|
Chiều rộng dưới 100mm
|
Chiều rộng trên 100mm
|
Độ dày (mm)
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
Đường kính pulley tối thiểu (mm)
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
|
FBPB000R1.9
|
FBB000R1.9
|
1.9
|
350
|
20
|
2.2
|
|
FBPB100R2.3
|
FBBB100R2.3
|
2.3
|
350
|
45
|
2.9
|
2. Positive drive belts - Băng tải truyền động tích cực có bánh răng
a, Mã DEL/DRIVE 50

Mã băng tải băng tải PU đồng nhất Mafdel này có thiết kế truyền động dương cùng các răng nằm ngang, DEL/DRIVE hoạt động mà không cần dây căng, giúp giảm lực tác động lên các bộ phận cơ khí và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Sản phẩm được chế tạo từ polyurethane hoặc polyester đàn hồi, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành thực phẩm (CE/FDA)
|
Thông số
|
DEL/DRIVE 50 - DDB50B3
|
DEL/DRIVE 50 - DDB50B5
|
DEL/DRIVE 50EM - DDB50W3
|
DEL/DRIVE 50EM - DDB50B3EM
|
DEL/DRIVE 50H - DDB50B3H
|
|
Màu sắc
|
Xanh dương
|
Xanh dương
|
Trắng
|
Xanh dương
|
Xanh dương
|
|
Mặt trên
|
Trơn
|
Trơn
|
Dập nổi
|
Dập nổi
|
Trơn
|
|
Độ cứng
|
95 Shore A
|
95 Shore A
|
95 Shore A
|
95 Shore A
|
55 Shore D
|
|
Độ dày (mm)
|
3
|
5
|
3
|
3
|
3
|
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
1800
|
1800
|
1800
|
1800
|
1800
|
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
4.8
|
7.3
|
4.8
|
4.8
|
4.4
|
|
Đường kính pulley tối thiểu (mm)
|
95
|
95
|
95
|
95
|
128
|
|
Phạm vi nhiệt độ
|
-20°C - 60°C
|
-20°C - 60°C
|
-20°C - 60°C
|
-20°C - 60°C
|
-20°C - 80°C
|
b, Mã DEL/DRIVE 25

Băng tải DEL/DRIVE 25 có tính linh hoạt cao, màu xanh, trọng lượng nhẹ với khoảng cách bước răng và độ dày nhỏ, phù hợp với pulley có đường kính nhỏ. Nhờ đó, nó giúp giảm không gian lắp đặt của hệ thống băng tải và tạo điều kiện thuận lợi cho việc tải sản phẩm trong quá trình vận chuyển.
|
Thông số
|
DDB25B2
|
DDB25B2.8
|
DDB25B2.8EM
|
|
Bề mặt trên
|
Trơn
|
Trơn
|
Dập nổi
|
|
Độ cứng
|
93 Shore A
|
93 Shore A
|
93 Shore A
|
|
Độ dày (mm)
|
2
|
2.8
|
2.8
|
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
1800
|
1800
|
1800
|
|
Trọng lượng (kg/m²)
|
3
|
4
|
4
|
|
Đường kính puly tối thiểu (mm)
|
48
|
56.7
|
56.7
|
|
Phạm vi nhiệt độ
|
-20°C / +60°C
|
-20°C / +60°C
|
-20°C / +60°C
|
c, Mã DEL/SYNC
|
Thông số
|
AG010
|
AG010R
|
AG010R+
|
AG110 R
|
AG208 R
|
AG212 R
|
|
Độ cứng
|
80 ShA
|
85 ShA
|
85 ShA
|
95 ShA
|
95 ShA
|
95 ShA
|
|
Gia cố Aramid
|
Không
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
|
Bước răng (mm)
|
10
|
10
|
10
|
10
|
8
|
12.7
|
|
Kích thước răng WxH (mm)
|
25x3
|
25x3
|
25x4.5
|
25x3
|
50x4.5 (1)
|
30x5
|
|
Độ dày (mm)
|
1.7
|
1.7
|
1.7
|
2.3
|
3
|
3
|
|
Chiều rộng tối đa (mm)
|
350
|
350
|
350
|
350
|
350
|
350
|
|
Đường kính puly tối thiểu (mm)
|
25
|
37
|
37
|
50
|
65
|
65
|
|
Phạm vi nhiệt độ
|
-20°C - 40°C
|
-20°C - 50°C
|
-20°C - 50°C
|
-20°C - 70°C
|
-20°C - 70°C
|
-20°C - 70°C
|
Băng tải PU đồng nhất Mafdel có nhiều ưu điểm vượt trội, đồng thời được phân phối rộng rãi trên thị trường hiện nay. Để biết thêm chi tiết về các mã sản phẩm, bạn có thể liên hệ trực tiếp qua hotline: 0917657946 để được hỗ trợ nhanh chóng.