Băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và chịu lực tốt. Đây là loại băng tải có cấu trúc đồng nhất, không có lớp vải gia cường, giúp đảm bảo độ linh hoạt, dễ dàng vệ sinh và chống thấm nước hoặc dầu.
Các thương hiệu băng tải pu đồng nhất bước răng 50mm
1. Thương hiệu Ammega
- Soliflex PRO
Đây là loại băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm truyền động tích cực, dẫn động bằng bánh răng giúp giảm tiêu hao năng lượng và tối ưu khả năng theo dõi. Hệ thống này gần như không cần bảo trì, đảm bảo mức độ vệ sinh cao, tối ưu năng suất và giảm chi phí vận hành.
|
Mã
|
Mô tả
|
Độ dày
(mm)
|
Độ co dãn
(N/mm)
|
D pulley tối thiểu (mm)
|
Nhiệt độ
|
Khối lượng
kg/m²
|
|
SFPE000125
|
TPE/20 xanh nhạt FG Duplex
|
2
|
3.5
|
127.3
|
-20 đến 80 °C
|
2.4
|
|
SFPE000150
|
TPE/30 xanh nhạt FG Duplex
|
3
|
5
|
159.8
|
-20 đến 80 °C
|
3.6
|
|
SFPU000175
|
TPU/20 xanh nhạt FG Duplex
|
2
|
2
|
94.7
|
-5 đến 70 °C
|
2.4
|
|
SFPU000180
|
TPU/30 xanh nhạt FG Duplex
|
3
|
3
|
127.3
|
-5 đến 70 °C
|
3.6
|
|
SFPU000185
|
TPU/40 xanh nhạt FG Duplex
|
4
|
3.5
|
159.8
|
-5 đến 70 °C
|
4.8
|
|
SFPU000132
|
TPU/30 R18B xanh nhạt FG Duplex
|
3
|
2.6
|
127.3
|
-5 đến 70 °C
|
3.2
|
|
SFPU000133
|
TPU/30 R18T xanh nhạt FG Duplex
|
3
|
2.6
|
127.3
|
-5 đến 70 °C
|
3.2
|
- Soliflex FB
Đây là băng tải truyền động tích cực, bước răng 50mm, dẫn động bởi các hàng răng toàn bộ, đảm bảo mức độ vệ sinh cao và đạt tiêu chuẩn thực phẩm.
|
Mã
|
Mô tả
|
Độ dày
(mm)
|
Độ co dãn
(N/mm)
|
D pulley tối thiểu (mm
|
Nhiệt độ
|
Khối lượng
kg/m²
|
|
SFPU000819
|
TPU/30 L. xanh FG
|
3.3
|
2.7
|
93.8
|
-10 đến 70 °C
|
5.2
|
-
Thương hiệu Habasit
Mã CD M50: Loại băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm có thiết kế hiện đại với màu sắc xanh coban và trắng, bề mặt nhẵn, có độ bám dính giúp vận chuyển hàng hóa trơn tru và hiệu quả. Thông số chi tiết bao gồm: độ dày 3 mm, bước răng 50.4 mm, khối lượng 4.6 kg/m², chịu dải nhiệt từ 20 đến 80 °C, đường kính bước tối thiểu 80,8 mm (3,20”). Băng tải này phù hợp cho nhiều ứng dụng vận chuyển đa năng.

-
Thương hiệu Forbo
Siegling Fullsan: có khả năng chống dầu mỡ, độ ẩm và vi khuẩn, chịu dải nhiệt từ -10 đến 70°C. Loại này dễ vệ sinh và đặc biệt lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt như: chế biến sữa, chuẩn bị bột, xử lý thịt và gia cầm… Ngoài ra, dòng Positive Drive (PD) sử dụng truyền động bằng bánh nhông, giúp băng không bị trượt, chạy ổn định và định vị chính xác.
|
Mã
|
Mô tả
|
Độ dày
(mm)
|
Bước răng
(mm)
|
D pulley tối thiểu (mm)
|
Khối lượng
(kg/m²)
|
|
640006
|
PD2 U30 GL-NA-HACCP BL FDA
|
3
|
49.8
|
95
|
4.5
|
|
640007
|
PD2 U30 MT-NA-HACCP BL FDA
|
3
|
49.8
|
95
|
4.5
|
|
640008
|
PD2 U30 NP-NA-HACCP BL FDA
|
3.4
|
49.8
|
95
|
4.5
|
|
640009
|
PD2+ U30 GL-NA-HACCP BL FDA
|
3
|
49.9
|
95
|
4.1
|
|
6400010
|
PD2+ U30 MT-NA-HACCP BL FDA
|
3
|
49.9
|
95
|
4.1
|
|
6400011
|
PD2+ U30 NP-NA-HACCP BL FDA
|
3.4
|
49.9
|
95
|
4.1
|
-
Thương hiệu Inobelts

REOClean: băng tải đồng nhất (nguyên khối) làm từ vật liệu polyurethane nhiệt dẻo, bước răng 2 inch. Loại băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm này có ưu điểm giảm đến 80% lượng vi khuẩn, tiết kiệm đến 57% lượng nước dùng để vệ sinh so với các loại băng khác. REOClean có 2 loại: Polyester TPU (Trắng/Xanh nhạt) và Polyether TPU (Xanh đậm).
|
Mã
|
Màu
|
Độ dày
(mm)
|
Lực kéo
(N/mm)
|
Nhiệt độ
|
Khối lượng
kg/m²
|
|
REO-T50 W
|
Trắng
|
3
|
16
|
-20 đến 90°C
|
4.3
|
|
REO-T50 SB
|
Xanh nhạt
|
3
|
16
|
-20 đến 90°C
|
4.3
|
|
REO-T50 DB
|
Xanh đậm
|
3
|
16
|
-30 đến 100°C
|
4.3
|
-
Thương hiệu Mafdel
DEL/DRIVE: Băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm truyền động bằng bánh răng (positive drive), được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt nhất trong ngành thực phẩm. Sản phẩm được lắp trực tiếp vào hệ thống băng tải mô-đun truyền thống mà không cần thay đổi kết cấu máy. Đặc biệt lắp đặt không cần căng, giúp giảm áp lực lên các bộ phận cơ khí như trục, ổ bi, ổ chống ma sát,...
|
Mã
|
Mô tả
|
Vật liệu
|
Bền mặt trên
|
Độ cứng (ShA)
|
D pulley tối thiểu (mm)
|
Nhiệt độ
|
Khối lượng
kg/m²
|
|
DDB50B3
|
DEL/DRIVE 50
|
Polyurethane
|
Trơn
|
95
|
95
|
-20 đến 60°C
|
4.8
|
|
DDB50B3H
|
DEL/DRIVE 50H
|
Polyester elastomer
|
Trơn
|
55
|
128
|
-20 đến 80°C
|
4.4
|
|
DDB50B3EMLT
|
DEL/DRIVE 50EMLT
|
Polyurethane
|
Gân nổi
|
92
|
95
|
-30 đến 50°C
|
4.8
|
-
Thương hiệu Intralox

ThermoDrive 8050 có bước là 1,96 inch (50 mm). Các mã bao gồm:
- Flat Top E (7.0 mm)
- Embedded Diamond Top E (7.5 mm)
- Nub Top (7.8 mm)
- Flat Top (7.0 mm)
- Flat Top Dura E (7.0 mm)
- Flat Top HTL (7 mm)
- Flat Top XT (7 mm)
- Flat Top A23 E (7.0 mm)
- Ribbed V-Top E (9.5 mm)
Kết luận
Tóm lại, băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm đang là lựa chọn ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm. Belota hiện đang cung cấp đa dạng các mã sản phẩm băng tải PU đồng nhất bước răng 50mm chất lượng từ nhiều thương hiệu uy tín, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu vận hành khác nhau. Nếu cần thêm thông tin chi tiết hoặc tư vấn kỹ thuật, bạn có thể liên hệ qua hotline 0917 657 946 để được hỗ trợ nhanh chóng và hiệu quả.