Dây đai dẹt Nitta PolyBelt là dòng dây đai truyền động công suất lớn, nổi bật với độ bền kéo vượt trội và khả năng vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Nhờ cấu trúc cốt Nylon (Polyamide) siêu bền kết hợp bề mặt cao su NBR chống mài mòn – kháng dầu, PolyBelt trở thành lựa chọn tối ưu cho các hệ thống truyền động tốc độ cao và tải nặng. Dòng dây được ứng dụng rộng rãi trong ngành in ấn – giấy, bao bì carton, dệt sợi, cơ khí – gỗ và nhiều thiết bị công nghiệp yêu cầu hiệu suất cao.

Giới Thiệu Chung Về Dây Đai Dẹt Nitta PolyBelt

Dây Đai Dẹt Nitta PolyBelt là dòng dây đai truyền động công suất lớn và vận chuyển tốc độ cao. Khác với dòng PolySprint nối nhanh, PolyBelt nổi tiếng với cấu trúc cốt Nylon mạnh mẽ, chuyên dùng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền kéo cực lớn và khả năng chịu tải nặng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Cấu tạo

  • Vật liệu bề mặt: Sử dụng cao su tổng hợp đặc biệt (NBR - Nitrile Butadiene Rubber), mang lại hệ số ma sát ổn định và khả năng chống mài mòn vượt trội, kháng dầu mỡ.
  • Lớp lõi chịu lực: Sử dụng màng Polyamide (Nylon) định hướng chất lượng cao làm bộ phận chịu lực chính, giúp dây có độ bền kéo cực lớn.

Dây Đai Dẹt Nitta PolyBelt là dòng dây đai truyền động công suất lớn và vận chuyển tốc độ cao

Đặc điểm nổi bật

  • Độ bền & tốc độ: Nhờ bộ phận chịu lực mỏng nhưng cực kỳ chắc chắn, dây có khả năng vận hành ở tốc độ rất cao mà không bị văng hay rung lắc.
  • Ma sát ổn định: Bề mặt NBR giúp dây bám chặt vào puly, tối ưu hóa hiệu suất truyền động và giảm thiểu sự trượt.
  • Công nghệ nối: Các mối nối được hoàn thiện bằng kỹ thuật mài vát chồng mép kết hợp với keo dán và dụng cụ chuyên dụng, tạo nên độ tin cậy cao và mối nối bền chắc theo thời gian.

Bề mặt NBR giúp dây bám chặt vào puly

Phân Loại Dây Đai Nitta PolyBelt

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết được phân loại theo từng dòng tải trọng:

1. Dòng SG 

Mã sản phẩm Ứng dụng chính Độ dày (mm) Độ căng sau giãn (N/mm) – 2% Ø Puly tối thiểu (Mặt tải / Mặt puly) (mm)
SG-250 Máy in, đóng sách, tải nhẹ 0.8 3.0 25 / 20
SG-350 Máy in, đóng sách 0.95 5.2 35 / 30
SG-500 Máy đóng hộp, truyền động nhẹ 1.1 7.5 50 / 40
SG-750 Máy đóng hộp 1.35 11.2 75 / 50
SG-1000 Tải trung bình 1.6 15.0 100 / 60

Dòng SG 

2. Dòng L

Mã sản phẩm Ứng dụng chính Độ dày (mm) Độ căng sau giãn (N/mm) – 2% Ø Puly tối thiểu (Mặt tải / Mặt puly) (mm)
L-250 Máy tiện, khoan, dệt sợi 1.25 3.0 25 / 20
L-350 Truyền động tiếp tuyến, máy sấy 1.40 5.2 35 / 30
L-500 Máy cuộn, máy phay, dán hồ sơ 1.55 7.5 50 / 40
L-750 Máy chế biến gỗ 2.20 11.2 75 / 50
L-1000 Truyền động máy công cụ 2.45 15.0 100 / 60
L-1500 Tải nặng 2.95 22.5 150 / 90
L-2000 Tải rất nặng 3.45 30.0 200 / 120

Dòng L chuyên cho máy công cụ, máy sấy, máy chế biến gỗ và truyền động tải nặng

3. Dòng M

Mã sản phẩm Ứng dụng chính Độ dày (mm) Độ căng sau giãn (N/mm) – 2% Ø Puly tối thiểu (Mặt tải / Mặt puly) (mm)
M-250 Quạt, bơm, dệt, bìa carton 2.20 3.0 25 / 25
M-350 Máy dán bìa, phay giấy 2.35 5.2 35 / 35
M-500 Máy đóng hộp 2.50 7.5 50 / 40
M-750 Nhà máy cưa 2.75 11.2 75 / 50
M-1000 Tải nặng 3.00 15.0 100 / 60
M-1500 Tải nặng 3.50 22.5 150 / 90
M-2000 Tải rất nặng 4.00 30.0 200 / 120

4. Dòng H 

Mã sản phẩm Ứng dụng chính Độ dày (mm) Độ căng sau giãn (N/mm) – 2% Ø Puly tối thiểu (Mặt tải / Mặt puly) (mm)
H-500 Truyền động tiếp tuyến máy dệt 3.5 7.5 50 / 50
H-750 Khung quay, máy quấn ống 3.75 11.2 75 / 60
H-1000 Máy phát điện, máy thổi 4.0 15.0 100 / 75
H-1500 Truyền động puly hình nón 4.5 22.5 150 / 120

Dòng H tối ưu cho tải nặng liên tục như máy dệt, máy quấn ống, máy phát điện

5. Dòng Đặc Biệt 

Mã sản phẩm Ứng dụng chính Độ dày (mm) Độ căng sau giãn (N/mm) Ø Puly tối thiểu (Tải / Puly) (mm)
XH-500-4 Máy dán gấp (Folder Gluer) 4.0 3.8 (ở 1%) 60 / 40
CBX-7S Máy tạo sóng 4.2 7.5 (ở 1%) – / 75
CBE-20 Máy đóng hộp 7.0 3.0 (ở 0.5%) – / 100
NRT-100 Băng tải bìa cứng dạng sóng 4.5 3.0 (ở 0.5%) – / 50
NRT-500 Băng tải bìa cứng dạng sóng 6.0 3.8 (ở 1%) – / 90

Ứng Dụng Tiêu Biểu Của Dây Đai Dẹt Nitta PolyBelt

  • Ngành In ấn & Giấy: Máy in offset, máy cắt giấy, máy dán bìa, máy cuộn ống giấy.
  • Ngành Bao Bì Carton: Máy tạo sóng, băng tải bìa cứng, máy đóng hộp.
  • Ngành Dệt Sợi: Truyền động tiếp tuyến cho khung quay, máy quấn ống.
  • Ngành Cơ khí & Gỗ: Máy công cụ (tiện, phay, bào), máy chế biến gỗ, máy cưa.
  • Khác: Máy phát điện, quạt công nghiệp, băng tải tuần hoàn cho máy giải trí.

Ứng Dụng Tiêu Biểu Của Dây Đai Dẹt Nitta PolyBelt

Mua Dây Đai Dẹt Nitta PolyBelt Ở Đâu?

Tại Belota, chúng tôi không chỉ cung cấp dây đai dẹt Nitta PolyBelt chính hãng mà còn mang đến:

  • Chính sách giá cạnh tranh nhất thị trường.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Tư vấn chuyển đổi mã dây, đo đạc kích thước tại nhà máy.
  • Giao hàng nhanh chóng: Đáp ứng tiến độ sản xuất gấp rút.

Liên hệ ngay với Belota qua hotline 0917 657 946 để nhận báo giá và chính sách ưu đãi hấp dẫn nhất trong tháng này!